CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ 
TOÀN VIỆT
 
Sản phẩm
Mua hàng ở xa
Khách hàng ở xa có thể mua hàng bằng cách chuyển tiền vào tài khoản: Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại và Dịch Vụ Toàn Việt ,
Địa chỉ: 163, Láng Hạ, P.Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội.

TK: 0451001697204
Ngân hàng Ngoại Thương Thành Công
Chúng tôi sẽ chuyển hàng đến tận nơi quý khách
Hỗ trợ trực tuyến
Thống kê truy cập
Đang truy cập : 4
Lượt truy cập : 262042
Đối tác

 

 
 
   
 
 

 

 

Tỷ giá ngoại tệ
Giá vàng
Mua vào Bán ra
Tên sản phẩm
Máy toàn đạc điện tử Leica 2000 series
Giá Liên hệ
Bảo hành
Tình trạng Hết hàng
Mua hàng Gửi cho bạn bè In trang này
Total Station (TPS) - Leica TPS-2003 series

     Máy toàn đạc điện tử Leica TPS-2003 series là dòng máy cao cấp, chuyên nghiệp, hiệu năng cao, linh hoạt và chính xác. Chức năng tự động tìm điểm hiệu quả. Bạn có thể kiểm soát dễ dàng với bộ điều khiển từ xa và nhiều chương trình ứng dụng.

Khảo sát chính xác với tính năng cao.
Chính xác đến từng mm.
Đã được chứng nhận chất lượng.


  
  + Các ứng dụng (Applications):
- Khảo sát địa hình.
- Đường tham chiếu.
- Bố trí điểm ra thực địa.
- Giao hội ngược.
- Đo chiều cao gián tiếp.
- Tính diện tích.
- Đo khoảng cách gián tiếp.
- Đo chiều cao không với tới.
- Dựng hình.
     + Đặc tính cơ bản:
- Bộ điều khiển từ xa RCS
- Tự động tìm gương, tự động bắt mục tiêu
- Trao đổi dữ liệu
- Kết nối với PC
- Mạnh mẽ nhưng lại dễ sử dụng
- Cân bằng điện tử.
- Độ chính xác (ISO 17123-3) 1" 5"
- Tổng thể linh hoạt
- EGL - guide light


Bảo hành miễn phí 01 năm + 01 năm bảo trì & Căn hiệu chỉnh miễn phí.

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT VÀ ĐẶC TRƯNG HỆ THỐNG CỦA
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA TPS1200 SERIES

 

Thông số kỹ thuật TCA 1800 TCA2003 TC2003

Ống kính

Hệ số phóng đại

30X

Khẩu độ kính vật

42mm

Trường nhìn

1.33' (27m tại khoảng cách 1km)

Khoảng cách nhìn ngắn nhất

1.7m

Màn hình

Đồ họa

LCD được chiếu sáng

Độ phân giải

64 x 210 pixel

Bàn phím

32 phím (chức năng, chữ số, số, chiếu sáng màn hình)

Giá trị hiển thị

0.1'' , 0.01mm

Đo góc

Phương pháp

Tuyệt đối liên tục

Số đọc nhỏ nhất

0.1''

Sai số tiêu chuẩn

1'' 0.5'' 0.5''

Đo dài hồng ngoại

Dãi đo với gương GPR1

2500m

Dãi đo với gương 360o GRZ4

1300m

Dãi đo với gương mini

900m

Dãi đo với tấm phản xạ 60mm x 60mm

200m

Khoản cách đo được ngắn nhất

1.5m

Số độc nhỏ nhất

0.1mm

0,01mm

0,01mm

Sai số tiêu chuẩn (Độ chính xác đo cạnh)

Chế độ đo tiêu chuẩn (Standard)

±1mm + 2ppm

±1mm + 1ppm

±1mm + 1ppm

Chế độ đo nhanh (Fast)

±3mm + 2ppm

Chế độ đo liên tục (Tracking)

±5mm + 2ppm

Thời gian thực hiện phép đo

Chế độ đo tiêu chuẩn (Standard)

< 3 s

Chế độ đo nhanh (Fast)

< 1.5 s

Chế độ đo liên tục (Tracking)

< 0.3 s

Tia sáng dẫn hướng (Optional)

Lựa chọn thêm của khách hàng

Dải làm việc

5m ÷ 150m

Độ chính xác định vị

5cm tới 100m

Motorized (Motơ) _ Optional

Đối với các máy có gắn Motorized (TCA)

Tốc độ quay lớn nhất

45'/s

Tự động bắt gương (ATR)

 

Đối với máy có chức năng ATR (TCA)

ATR Mode

500m/350m

Lock mode

1000m/500m

ATR mode

500m/350m

Dải đo với gương GPR1

2500m

1300m

Dải đo với gương 360o  GRZ4

Khoảng cách đo ngắn nhất

5m

Độ chính xác

< 2mm

Thời gian đo

3  ÷  4s

Khoảng cách đo nhỏ hơn 200m

1mm

= độ chính xác đo góc + 1mm/3-4a

Khoảng cách đo lớn hơn 200m

Tốc độ đuổi theo gương lớn nhất (Lock)

Chế độ tiêu chuẩn (Standard)

5m/s ở 100m  và 1m/s ở 20m

Chế độ đo đuổi (Tracking)

1m/s ở 100m  và 0.2m/s ở 20m

Phương pháp đo

Digital image processing (laser beam)

Bù nghiêng

Hệ thống bù nghiêng

Bù nghiêng điện tử cho cả hai trục

Dải bù

±4'

Độ chính xác

±0.3'

Dọi tâm

Kiểu dọi tâm

Định tâm quang học

Độ chính xác

 

Đường kính tia Laser

 

Nguồn sử dụng

 

Nguồn trong (PIN GEB187)

Pin xạc NiMH V 3.8 Ah

Thời gian nạp điện

1 giờ

Thời gian sử dụng

6 - 8 giờ

(Tương đương đo được 9000 điểm)

Quản lý dữ liệu

Bộ nhớ trong

 

Bộ nhớ ngoài

 

Số lượng điểm lưu trữ

 

Truyền, nút dữ liệu

 

Định dạng dữ liệu

 

Bộ điều khiển từ xa (RCS1100) _ Optional

Lựa chọn thêm của khách hàng

Khối lượng: Gồm 1 pin + đế máy

55.8 -  6.5kg

Mội trừơng hoạt động

Nhiệt độ làm việc

-20oC / +50oC

Nhiệt độ bảo quản

-40oC / 70oC

Độ ẩm

95% không đọng nước

Chịu bụi bẩn và nước

Theo tiêu chuẩn IP54

Chương trình ứng dụng

Chương trình tiêu chuẫn

Chương trình lựa chọn

Orientatio

Free Station

Height Transfer

Road Line and Stake out incl. File Editor

Resection

Sets of angels

Stakeout

Area

Computation of Tie Distance

COGO

 

 

 

 

 

 

 

Hidden point, measurement of point that are not directly visisble

Reerence Line

Local Resection

Remote Height

Traverse

Monitoring

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ TOÀN VIỆT

Địa chỉ: 80 Láng Hạ, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội

Tel: 04.37761693      Fax: 04.38312255     Hotline: 0903.418.804

Website:  http://maydodackhaosat.com/    *    Email: maydodac@yahoo.com

80 LÁNG HẠ

TOÀN VIỆT JSC