| Thông số kỹ thuật |
TCA 1800 |
TCA2003 |
TC2003 |
|
Ống kính |
|
Hệ số phóng đại |
30X |
|
Khẩu độ kính vật |
42mm |
|
Trường nhìn |
1.33' (27m tại khoảng cách 1km) |
|
Khoảng cách nhìn ngắn nhất |
1.7m |
|
Màn hình |
|
Đồ họa |
LCD được chiếu sáng |
|
Độ phân giải |
64 x 210 pixel |
|
Bàn phím |
32 phím (chức năng, chữ số, số, chiếu sáng màn hình) |
|
Giá trị hiển thị |
0.1'' , 0.01mm |
|
Đo góc |
|
Phương pháp |
Tuyệt đối liên tục |
|
Số đọc nhỏ nhất |
0.1'' |
|
Sai số tiêu chuẩn |
1'' |
0.5'' |
0.5'' |
|
Đo dài hồng ngoại |
|
Dãi đo với gương GPR1 |
2500m |
|
Dãi đo với gương 360o GRZ4 |
1300m |
|
Dãi đo với gương mini |
900m |
|
Dãi đo với tấm phản xạ 60mm x 60mm |
200m |
|
Khoản cách đo được ngắn nhất |
1.5m |
|
Số độc nhỏ nhất |
0.1mm |
0,01mm |
0,01mm |
|
Sai số tiêu chuẩn (Độ chính xác đo cạnh) |
|
Chế độ đo tiêu chuẩn (Standard) |
±1mm + 2ppm |
±1mm + 1ppm |
±1mm + 1ppm |
|
Chế độ đo nhanh (Fast) |
±3mm + 2ppm |
|
Chế độ đo liên tục (Tracking) |
±5mm + 2ppm |
|
Thời gian thực hiện phép đo |
|
Chế độ đo tiêu chuẩn (Standard) |
< 3 s |
|
Chế độ đo nhanh (Fast) |
< 1.5 s |
|
Chế độ đo liên tục (Tracking) |
< 0.3 s |
|
Tia sáng dẫn hướng (Optional) |
Lựa chọn thêm của khách hàng |
|
Dải làm việc |
5m ÷ 150m |
|
Độ chính xác định vị |
5cm tới 100m |
|
Motorized (Motơ) _ Optional |
Đối với các máy có gắn Motorized (TCA) |
|
Tốc độ quay lớn nhất |
45'/s |
|
Tự động bắt gương (ATR)
|
Đối với máy có chức năng ATR (TCA) |
|
ATR Mode
500m/350m |
Lock mode
1000m/500m |
ATR mode
500m/350m |
|
Dải đo với gương GPR1 |
2500m
1300m |
|
Dải đo với gương 360o GRZ4 |
|
Khoảng cách đo ngắn nhất |
5m |
|
Độ chính xác |
< 2mm |
|
Thời gian đo |
3 ÷ 4s |
|
Khoảng cách đo nhỏ hơn 200m |
1mm
= độ chính xác đo góc + 1mm/3-4a |
|
Khoảng cách đo lớn hơn 200m |
|
Tốc độ đuổi theo gương lớn nhất (Lock) |
|
Chế độ tiêu chuẩn (Standard) |
5m/s ở 100m và 1m/s ở 20m |
|
Chế độ đo đuổi (Tracking) |
1m/s ở 100m và 0.2m/s ở 20m |
|
Phương pháp đo |
Digital image processing (laser beam) |
|
Bù nghiêng |
|
Hệ thống bù nghiêng |
Bù nghiêng điện tử cho cả hai trục |
|
Dải bù |
±4' |
|
Độ chính xác |
±0.3' |
|
Dọi tâm |
|
Kiểu dọi tâm |
Định tâm quang học |
|
Độ chính xác |
|
|
Đường kính tia Laser |
|
|
Nguồn sử dụng |
|
|
Nguồn trong (PIN GEB187) |
Pin xạc NiMH V 3.8 Ah |
|
Thời gian nạp điện |
1 giờ |
|
Thời gian sử dụng |
6 - 8 giờ
(Tương đương đo được 9000 điểm) |
|
Quản lý dữ liệu |
|
Bộ nhớ trong |
|
|
Bộ nhớ ngoài |
|
|
Số lượng điểm lưu trữ |
|
|
Truyền, nút dữ liệu |
|
|
Định dạng dữ liệu |
|
|
Bộ điều khiển từ xa (RCS1100) _ Optional |
Lựa chọn thêm của khách hàng |
|
Khối lượng: Gồm 1 pin + đế máy |
55.8 - 6.5kg |
|
Mội trừơng hoạt động |
|
Nhiệt độ làm việc |
-20oC / +50oC |
|
Nhiệt độ bảo quản |
-40oC / 70oC |
|
Độ ẩm |
95% không đọng nước |
|
Chịu bụi bẩn và nước |
Theo tiêu chuẩn IP54 |
|
Chương trình ứng dụng |
|
Chương trình tiêu chuẫn |
Chương trình lựa chọn |
|
Orientatio |
Free Station |
|
Height Transfer |
Road Line and Stake out incl. File Editor |
|
Resection |
Sets of angels |
|
Stakeout |
Area |
|
Computation of Tie Distance |
COGO |
|
|
Hidden point, measurement of point that are not directly visisble |
|
Reerence Line |
|
Local Resection |
|
Remote Height |
|
Traverse |
|
Monitoring |